LT-VD 1: Cho tam giác ABC vuông tại AB^=30, AB=3 cm. Tính BABC;CACB

Hướng dẫn giải:

Ta có: AC=tan30AB=3

BC=ABcos30=23

  • BABC=|BA||BC|cos(BA,BC)=323cos30=9
  • CACB=|CA||CB|cos(CA,CB)=323cos60=3

LT-VD 2: Cho tam giác ABC đều cạnh a,AH là đường cao. Tính:

a. CBBA;

b. AHBC.

Hướng dẫn giải:

a. Ta có: (CB,BA)=(CB,CA)=60

CBBA=|CB||BA|cos(CB,BA)=aacos60=a22

b. AHBC=|AH||BC|cos(AH,BC)=|AH||BC|cos90=0

LT-VD 3: Chứng minh rằng với hai vectơ bất kì a,b, ta có:

(a+b)2=a2+2ab+b2

(ab)2=a22ab+b2

(ab)(a+b)=a2b2

Hướng dẫn giải:

(a+b)2=(a+b)(a+b)=aa+ba+ab+bb=a2+2ab+b2

(ab)2=(ab)(ab)=aabaab+bb=a22ab+b2

(ab)(a+b)=aaba+abbb=a2b2

LT-VD 4: Sử dụng tích vô hướng, chứng minh định lí Pythagore: Tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi BC2=AB2+AC2.

Hướng dẫn giải:

Ta có: BC2=(ACAB)2=AC2+AB22ACAB

Suy ra BC2=AB2+AC22ABACcos(AB,AC).

=AB2+AC22ABACcosA=AB2+AC22ABACcos90

=AB2+AC2 (Đpcm)

B. Bài tập và hướng dẫn giải

Bài tập 1. Nếu hai điểm M,N thoả mãn MNNM=4 thì độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu?

A. MN=4.

B. MN=2.

C. MN=16.

D. MN=256.

Bài tập 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu a,b khác 0(a,b)<90 thì ab<0.

B. Nếu a,b khác 0(a,b)>90 thì ab>0.

C. Nếu a,b khác 0(a,b)<90 thì ab>0.

D. Nếu a,b khác 0(a,b)90 thì ab<0.

Bài tập 3. Tính ab trong mỗi trường hợp sau:

a. |a|=3,|b|=4,(a,b)=30;

b. |a|=5,|b|=6,(a,b)=120;

c. |a|=2,|b|=3,ab cùng hướng;

d. |a|=2,|b|=3,ab ngược hướng.

Bài tập 4. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính các tích vô hướng sau:

a. ABAC;

b. ACBD.

Bài tập 5. Cho tam giác ABC. Chứng minh:

AB2+ABBC+ABCA=0

Bài tập 6. Cho tam giác nhọn ABC, kẻ đường cao AH. Chứng minh rằng:

a. ABAH=ACAH;

b. ABBC=HBBC.

Bài tập 7. Một máy bay đang bay từ hướng đông sang hướng tây với tốc độ 700 km/h thì gặp luồng gió thổi từ hướng đông bắc sang hướng tây nam với tốc độ 40 km/h (Hình 69). Máy bay bị thay đổi vận tốc sau khi gặp gió thổi. Tìm tốc độ mới của máy bay theo đơn vị km/h (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Giải bài 6 Tích vô hướng của hai vectơ

Bài tập 8. Cho tam giác ABCAB=2,AC=3,BAC^=60. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Điểm D thoả mãn AD=712AC.

a. Tính ABAC.

b. Biểu diễn AM,BD theo AB,AC.

c. Chứng minh AMBD.