B. Bài tập và hướng dẫn giải

BÀI TẬP

Bài 1

a) Đọc các số sau: 35;1.96;1225.

b) Viết các số sau: căn bậc hai số học của 2.4; căn bậc hai số học của 3.648; căn bậc hai số học của $\frac{49}{1089}.

Bài 2: Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng? Vì sao?

a) 81=±9.

b) 81=9

c) 81=9

Bài 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Vì sao?

a) Số 0 vừa là số vô tỉ, vừa là số hữu ti.

b) Căn bậc hai số học của x không âm là số y sao cho y2=x

c)15 là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Bài 4: Chọn từ "vô tỉ", "hữu tỉ", "hữu hạn", "vô hạn không tuần hoàn" thích hợp cho chỗ trống:

a) số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân ...

b) 26 là số ...

c) 1144 là số ...

d) 750 viết được dưới dạng số thập phân ...

Bài 5: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?

a) A = 0.1,12;2132;316;

b) B = 32.1;25;116;0.01

c) C = 3;5;31;83

d) D = 13;2312;25;3

Bài 6: Tìm số thích hợp cho ô trống 

Bài 7: Tính:

a) 1+3+5

b)100+17+4

c)78+11+41+194

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:

a) 7×0.365×25

b) 11×1.69+3×0.01

c) 3×19+1.5×225

d) 0.1×100425

Bài 9: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 116;417;1.(3);81;25;12.1.

Bài 10: Tìm x, biết:

a) x+2×16=3×49;

b) 2x1.69=1.21;

c)5×(125x)181=19

d)2+16x=10×0.012536

Bài 11*: Chứng tỏ rằng 2 là số vô tỉ.