B. Bài tập và hướng dẫn giải
BÀI TẬP
Bài 1:
a) Đọc các số sau:
b) Viết các số sau: căn bậc hai số học của 2.4; căn bậc hai số học của 3.648; căn bậc hai số học của $\frac{49}{1089}.
Bài 2: Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng? Vì sao?
a)
b)
c)
Bài 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Vì sao?
a) Số 0 vừa là số vô tỉ, vừa là số hữu ti.
b) Căn bậc hai số học của x không âm là số y sao cho
c)
Bài 4: Chọn từ "vô tỉ", "hữu tỉ", "hữu hạn", "vô hạn không tuần hoàn" thích hợp cho chỗ trống:
a) số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân ...
b)
c)
d)
Bài 5: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?
a) A =
b) B =
c) C =
d) D =
Bài 6: Tìm số thích hợp cho ô trống
Bài 7: Tính:
a)
b)
c)
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:
a)
b)
c)
d)
Bài 9: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
Bài 10: Tìm x, biết:
a)
b)
c)
d)
Bài 11*: Chứng tỏ rằng