B. Bài tập và hướng dẫn giải

BÀI TẬP

Bài 1. Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1.

9;18;127;8116;8125;0.0625

Bài 2. Tính:

a) (13)4;(23)3;(212)3;(0.2)3;(125.9)0;(0.3)4

b) (12)2;(12)3;(12)4;(12)5

Bài 3. Tính:

a) (23)3×(23)2

b) (0.15)7/(0.15)5

c) (35)15/(27125)5

d) (17)4×17×493

Bài 4. Tìm x, biết:

a) x/(13)3=13

b) x×(37)5=(37)7

c) (23)12/x=(23)9

d) (x+13)2=125

Bài 5. Tính:

a)[(25)6×(25)5]/(25)9

b) [(37)8/(37)7]×(37

c)[(25)9×(25)4]/[(25)7×(25)3]

Bài 6. Tính:

a) (2513)2

b) (1121.25)3

c) (12+13)2/(112)2

d) 2/(1223)3

Bài 7. Tính giá trị biểu thức:

a) 93×210162×812

b) (3)7×(3)87×97

c) (0.3)6×(0.04)3(0.09)4×(0.2)4

d) 23+24+25+26152

Bài 8: Khối lượng một số hành tinh trong Hệ Mặt Trời:

Sao Thổ 5.6846 x 1026 kg, Sao Mộc 1.8986 x 1027 kg, Sao thiên Vương 8.6810 x 1025 kg, Sao Hải Vương 10.243 x 1025 kg, Trái Đất 5.9736 x 1024 kg.

a) Sắp xếp khối lượng các hành tinh trên theo thứ tự từ nhẹ đến nặng.

b) Trong các hành tinh trên, hành tinh nào nhẹ nhất, hành tinh nào nặng nhất?