1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Khám phá 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nửa đường tròn tâm O bán kính R = 1 nằm phía trên trục hoành được gọi là nửa đường tròn đơn vị. Cho trước một góc nhọn
sin
Hướng dẫn giải:
Xét tam giác OMH vuông tại H, ta có:
- sin
= = = = - cos
= = = = - tan
= = - cot
= =
Thực hành 1: Tìm giá trị lượng giác góc
Hướng dẫn giải:
Lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho
Lại có: sin
Vậy theo định nghĩa ta có:
- sin
= ; cos = - - tan
= -1; cot = -1
2. QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC BÙ NHAU
Khám phá 2: Trên nửa đường tròn đơn vị, cho dây cung NM song song với trục Ox (Hình 4). Tính tổng số đo của hai góc
Hướng dẫn giải:
Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ N xuống Ox.
Vì
Thực hành 2: Tính các giá trị lượng giác: sin
Hướng dẫn giải:
- sin
= sin = - cos
= -cos = - - cot
= -cot = -1
Vận dụng 1: Cho biết sin
Hướng dẫn giải:
Theo định nghĩa, sin
Đo
3. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ĐẶC BIỆT
Thực hành 3: Tính:
A = sin
B = 2cos
Hướng dẫn giải:
A = sin
=
B = 2cos
= 2.
Vận dụng 2: Tìm góc
a. sin
b. cos
c. tan
d. cot
Hướng dẫn giải:
a.
b.
c.
d.
4. SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
Thực hành 4:
a. Tính cos
b. Tìm
Hướng dẫn giải:
a.
- cos
43'51'' 0,161 - tan
12'25'' 1,08 - cot
9'19'' -0,161
b.
B. Bài tập và hướng dẫn giải
Bài tập 1. Cho biết sin
Bài tập 2. Chứng minh rằng:
a. sin
b. cos
Bài tập 3. Tìm góc
a. cos
b. sin
c. tan
d. cot
Bài tập 4. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng:
a. sinA = sin(B + C)
b. cosA = cos(B + C)
Bài tập 5. Chứng minh rằng với mọi góc
a.
b. tan
c. 1 +
d. 1 +
Bài tập 6. Cho góc
Bài tập 7. Dùng máy tính cầm tay, hãy thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Tính sin
b. Tìm
i. sin