Bài tập về vận dụng một số hằng đẳng thức đáng nhớ để giải một số bài tập.

1. 

a) (x+2)(x22x+4)(18+x3)

 = x3+2318x3

 = -10

b) (2xy)(4x2+2xy+y2)(2x+y)(4x22xy+y2)

 = (2xy)[(2x)2+(2x)y+y2](2x+y)[(2x)2(2x)y+y2]

 = [(2x)3y3][(2x)3+y3]

 = (8x3y3)(8x3+y3)

 = 2y3

2. 

a) A = x2+10x+26 = (x+5)2+1

Với x = 45 ta có A = (45+5)2+1 = 2501

b) B = x20,2x+0,01 = (x=0,1)2

Với x = 1,1 ta có B = (1,10,1)2 = 1

3. 

a) Tại x = 16 và y = 2 thì ta có: 

x2+9y26xy = (x3y)2 = (163.2)2 = 102 = 100

b) Tại x = 14 và y = 2

x36x2y12xy28y3 = (x2y)3 = (142.2)3 = 103 = 1000

4. 

a) (x3)(x+3)(x+5)(x1)

 = x29x2+x5x+5

 = 4x4

b) (3x2)2+(x+1)2+2(3x2)(x+1)

 = [(3x2)+(x+1)]2

 = (4x1)2

5. 

a) (2x1)2(2x+3)(2x1)=0

  (2x1)(2x12x3)=0

  4(2x1)=0

  2x1=0

  x=12

b) (x+5)(x2)(x3)(x+3)=0

  x22x+5x10x2+9=0

  3x1=0

  x=13

6. 

a) Với mọi số thực x, y ta có:

x2+y22x2y+3=(x1)2+(y1)2+1 

Do (x1)20; (y1)20 nên (x1)2+(y1)2+1 > 0 với mọi số thực x, y

Vậy x2+y22x2y+3>0 với mọi số thực x, y

b) Với mọi số thực x ta có:

xx21=(x12)234 

Do (x12)20 nên -(x12)20

Nên (x12)234<0 

Vậy xx21<0 với mọi số thực x