Chứng minh các bất đẳng thức .

2.  a,  ab(a+b)a3+b3 <=> ab(a+b)(a+b)(a2ab+b2)

<=> (a+b)(a22ab+b2)0 <=> (a+b)(ab)20 (luôn đúng)

=> Bất đẳng thức đã cho luôn đúng

b, a2+2a2+12 <=> a2+22.a2+1

<=>  a2+12.a2+1+10 <=> (a2+11)20 (luôn đúng)

=> Bất đẳng thức đã cho luôn đúng

c, abc+bca+cab1a+1b+1c 

<=> a2+b2+c2abcbc+ac+ababc 

<=> a2+b2+c2bc+ac+ab (vì a, b, c là các số dương)

<=> 2.(a2+b2+c2)2.(bc+ac+ab)

<=> a22ab+b2+b22bc+c22ac+a20

<=> (ab)2+(bc)2+(ca)20 (luôn đúng)

=> Bất đẳng thức đã cho luôn đúng

d, x2a+y2b(x+y)2a+b

<=> (bx2+ay2)(a+b)(x2+2xy+y2).ab

<=> a2y22aybx+b2x20 <=> (aybx)20 (luôn đúng)

=> Bất đẳng thức đã cho luôn đúng

3. a, Áp dụng bất đẳng thức cô-si cho hai bộ, mỗi bộ hai số không âm là a, b và a, b ta được:

a+b2ab0 (1)

a+b2ab0 (2)

Nhân (1) với (2) ta có: (a+b)(a+b)4ab <=> (a+b)(a+bab)4

<=> (a+b)(1a+1b)4

b, Áp dụng bất đẳng thức cô-si cho hai bộ, mỗi bộ số không âm là a, b và 1, ab ta được:

a+b2ab0 (1)

1+ab2ab0 (2)

Nhân (1) với (2) ta có: (1+ab)(a+b)4ab <=> (1+ab)(a+bab)4

<=> (1+ab)(1a+1b)4

c, Áp dụng bất đẳng thức cô-si cho ba bộ, mỗi bộ số không âm là a, b; b, c và a, c ta được:

a+b2ab0 (1)

b+c2bc0 (2)

a+c2ac0 (3)

Lấy (1).(2).(3) ta được: (a+b)(b+c)(c+a)8abc <=> a+bb.b+cc.c+aa8

<=> (1+ab)(1+bc)(1+ca)8