Những bài toán trắc nghiệm đa phần yêu cầu nắm vững kiến thức cả về mặt lý thuyết lẫn kỹ năng phương pháp giải.Đôi khi trong các đề thi nó được đánh giá là những câu hỏi dễ ở mức độ nhớ và vận dụng ,chiếm thang điểm 0,2 - 0,25 điểm/câu .Nhưng những năm gần đây , phương thức tuyển sinh cũng như cấu trúc đề thi đã được thay đổi với hình thức thi trắc nghiệm với đa số các môn.Vì vậy để giúp các bạn học sinh làm quen cũng như ôn luyện kiến thức ,Trắc nghiệm Online xin giới thiệu " Bộ đề câu hỏi trắc nghiệm tổng quan kiến thức ôn thi vào 10 ".Hi vọng sẽ là tài liệu hữu ích giúp các bạn học sinh tự tin bước vào kỳ thi tuyển sắp tới !.

Chọn đáp án đúng ( đúng nhất ) :

Câu 1 
Điều kiện để biểu thức  $A=\sqrt{x+2}+2x-2015$ có nghĩa là :
A .  $x\neq -2$
B.   $x> -2$
C.   $x< -2$
D.   $x \geq -2$
 
 
Câu 2
Phương trình $x ^{2}- 3x - 2014m = 0$ có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi :
A.   m > 0
B.   m < 0
C.   $m\geq 0$
D.   $m\leq 0$
 
 
Câu 3 
Gọi  $x_{1},x_{2}$  là nghiệm của phương trình $x ^{2} -2x - 1 = 0$ . Giá trị của $x_{1}^{2}+x_{2}^{2}$  bằng :
A.   - 1
B.   2
C.   4
D.   6
 
 
Câu 4 
Trong mặt phẳng Oxy, parabol : $y = -2x^{2}$ có điểm chung với đường thẳng nào ?
A.   y = 6
B.   x = 2
C.   y = 2x + 3
D.   y = - 2x + 3
 
 
Câu 5 
Đường thẳng (d): y = 2x - 6 cắt trục tung tại điểm :
A.   M ( 0; - 6 )
B.   N ( 3 ; 0 )
C.   P ( 0 ; 3 )
D.   Q ( -6 ; 0 )
 
 
Câu 6 
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng vuông góc với trục hình trụ thì mặt cắt là hình gì ?
A.   Hình tròn
B.   Hình tam giác
C.   Hình chữ nhật
D.   Hình thang
 
 
Câu 7 
Một hình nón có đường sinh l = 5dm và bán kính đường tròn đáy là r = 3dm. Chiều cao hình nón bằng :
A.   2 dm
B.   4 dm
C.   3 dm
D.   5 dm
 
 
Câu 8 

Giá trị của $\sqrt{6}\sqrt{24}$ bằng :

A.   36

B.   14

C.   144

D.   12

 

Câu 9 

Giá trị nào của m thì đường thẳng y = x + m tiếp xúc với parabol y = x2

A.   m = -1

B.   $m=\frac{1}{4}$

C.   $m=\frac{-1}{4}$

D.   m = 1

 

Câu 10 

Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 2a, chiều cao là 4a (a>0 cho trước) thì có thể tích là :

A.   $16\Pi a^{3}$

B.   $8\Pi a^{3}$

C.   $4\Pi a^{3}$

D.   $32\Pi a^{3}$

 

Câu 11 

Đưa thừa số của căn thức $-3\sqrt{\frac{8x^{3}}{y^{4}}}$  ( $x\geq 0;y\neq 0$ ) ra ngoài dấu căn :

A.   $-12\sqrt{\frac{2x^{3}}{y^{4}}}$

B.   $12\sqrt{\frac{2x^{3}}{y^{4}}}$

C.   $\frac{-6x}{y^{2}}\sqrt{2x}$

D.   $\frac{6x}{y^{2}}\sqrt{2x}$

 

Câu 12 

Rút gọn biểu thức : $\frac{a-\sqrt{a}}{1-\sqrt{a}}$ ta được kết quả :

A.   $-\sqrt{a}$

B.   $\sqrt{a}$

C.   a

D.   - a

 

Câu 13 

Rút gọn $\sqrt{(1-x)^{2}}-x  (x\leq 1)$ , ta được :

A.   1

B.   1 - 2x

C.   -2x - 1

D.   - 1

 

Câu 14 

Cho hàm số : y = 2m - mx   ( m  khác 0 ) . Kết luận nào sau đây là đúng :

A.   Đồ thị luôn cắt trục hoành tại điểm M(2;0) .     

B.   Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm  N(0;-6)  khi và chỉ khi  m = -3 .

C.   Hàm số luôn nghịch biến với mọi  m khác 0 .   

D.   Hàm số luôn đồng biến khi  m < 0 .

 

Câu 15 

Cặp số nào sau đây là một nghiệm  của phương trình : 3x – 2y = - 4 là :

A.     x = -2 ;  y = 3          

B.     x = -2  ;  y = 1            

C.     x = 2  ; y =  -1           

D.     x = -2 ;  y = -1 

 

Câu 16 

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất :

a)  y = x + 2x2       

b)  y = 2.(1 – x)    

c)  $y =\frac{1}{x}+3$  

d)  y = 2(x – 3 )x + 1 .

 

Câu 17   

Cho hàm số  y = f (x)   = -2x + 1 , với  f (x)   = -1  , thì  x nhận giá trị nào sau đây :

A.    - 1                  

B.    - 3                    

C.   1                      

D.   3 

 

Câu 18 

Với  m = 1 , đồ thị của  hàm số  y  =  ( m – 3)x  + 4  song  song với đồ thị của hàm số nào sau đây :

A.   y = - 3x             

B.   y = - 2  + x            

C.   y = - 2x + 4             

D.   y =  - 2x  - 1

 

Câu 19   

Nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất 2 ẩn  : 6 x - 2y  =  3 là :

A.   x = 1 ; y = 1,5  

B.   $x\in R$ ; y =  -2x + 3 

C.   $x\in R$ ; y = 3x – 1,5  

D.   $x\in R$ ; y = 6x – 3 

 

Câu 20 

Toạ độ điểm  M ( -1 ; - 3)  thuộc đồ thị của các hàm số nào sau đây :

A.   y = - 5x + 8  ; y = - 3x          

B.   y =  - x – 2  ; y = - 3x + 1        

C.   y =  2x – 1 ; y = x - 2          

D.   y = - x – 2 ; y = - 3x

 

Câu 21 

Cho hệ phương trình :   $\left\{\begin{matrix}x+y=4 & \\ 2x + 2y =m & \end{matrix}\right.$

A.   Hệ có nghiệm với mọi m

B.   Hệ vô nghiệm khi và chỉ khi m khác 8

C.   Hệ có vô số nghiệm

D.   Hệ có nghiệm khi và chỉ khi m bằng 4

 

Câu 22 

Hệ phương trình sau : $\left\{\begin{matrix}3x-2y=8 & \\ x+3y=-1 & \end{matrix}\right.$ có nghiệm là : 

A.   ( x ; y ) = ( 2 ; - 1 )

B.   ( x ; y ) = ( - 1 ; 2 )

C.   ( x ; y ) = ( - 2 ; 1 )

D.   ( x ; y ) = ( 1 ; - 2 )

 

Câu 23 

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số : $y=\frac{-x^{2}}{4}$  

A.   A ( - 2 ; - 1 )         

B.   $B(-1;-\frac{1}{4})$

C.   C ( 4 ; - 4 )            

D.   Cả 3 điểm A , B , C 

 

Câu 24 

Giá trị nào của m thì pt :  $x ^{2}- x + 2m - 3 = 0$ có nghiệm kép :

A.   $m=\frac{7}{8}$              

B.   $m=\frac{13}{8}$                   

C.   $m=\frac{-8}{13}$                   

D.   $m=\frac{-11}{8}$

 

    

Biết  x1 = - 3  là nghiệm của pt :  x2 + 2x - m + 3 = 0 ( m là tham số ).

A.   Khi  m = 18  thì  x2 = 5      

B.   Khi  m = -12  thì  x2 = - 5      

C.   Khi  m = 6  thì  x2 = 1      

D.   Khi  m = 0  thì  x2= -1 

 

Câu 26 

Tổng hoặc tích 2 nghiệm của  Pt : 3x2 - x + 7  = 0  là :

A.   $x_{1} + x _{2}= \frac{-1}{3} $             

B.    $x_{1} + x _{2}= \frac{1}{3} $              

C.    $x_{1}.x _{2}= \frac{7}{3} $       

D.   Cả 3 câu đều sai 

 

Câu 27 

Hàm số :  y =  ax2  ( a khác 0 )  .

A.   Với x > 0  hàm số đồng biến 

B.   Với x < 0  hàm số nghịch biến 

C.   Với a < 0 , hàm số đồng biến khi x > 0  và nghịch biến khi  x < 0 

D.   Với a > 0 , hàm số đồng biến khi x > 0  và nghịch biến khi  x < 0 

 

Câu 28 

Đường thẳng  y = mx – 2 cắt đồ thị  hàm số  y = - 0,5x2  tại hai điểm khi :

A.   Với mọi  m  thuộc R            

B.   m > 2                 

C.   m < - 2              

D.   -2 < m < 2

 

Câu 29 

Đường thẳng  y =  (m-1)x + n  và đường thẳng có phương trình :  y = 2(1 – 3x) song song với nhau khi :

A.   $m\neq 1$ ; n = 2            

B.   m = 3 ; n  = 2              

C.   m = - 5 ; $n\neq 2$                

D.   Một kết quả khác 

 

Câu 30 

Gọi S và P lần lượt  là tổng và tích 2 nghiệm của phương trình : $\sqrt{2}x^{2}-2\sqrt{6}x-\sqrt{10}=0$ Khi đó ta có :

A.   $S=-2\sqrt{3};P=-\sqrt{5}$

B.   $S=2\sqrt{3};P=\sqrt{5}$

C.   $S=2\sqrt{6};P=\sqrt{10}$

D.   $S=2\sqrt{3};P=-\sqrt{5}$

 

Câu 31  

Đúng ghi Đ , sai ghi S :

A.   Hai đường tròn cắt nhau, đường nối tâm là trung trực của dây cung chung .

B.   Qua ba điểm ta luôn xác định được một đường tròn .

C.   Hai đường tròn tiếp xúc nhau, điểm tiếp xúc nằm trên đường nối tâm .

D.   Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường trung trưc.

 

Cho tg ABC cân tại đỉnh A , nội tiếp (O) .Phát biểu nào sau đây là đúng :

A.   Tiếp tuyến tại A với đường tròn (O) là đường thẳng đi qua A và vuông góc với AB .

B.   Tiếp tuyến tại A với đường tròn (O) là đường thẳng đi qua A và vuông góc với AC  .

C.   Tiếp tuyến tại A với đường tròn (O) là đường thẳng đi qua A và song song với BC .

D.   Cả 3 câu  A , B , C  đều sai  .

 

Câu 33  

Cho (O ; R ) và đường thẳng a , gọi  d là khoảng cách từ O đến a . Phát biểu nào sau đây là sai :

A.   Nếu  d <  R , thì đường thẳng a cắt đường tròn (O) .

B.   Nếu  d > R  , thì đường thẳng a không cắt đường tròn (O) .

C.   Nếu  d = R  , thì đường thẳng  a  đi qua tâm O của đường tròn .

D.   Nếu  d = R  , thì đường thẳng  a  tiếp xúc với  (O)  .

 

Câu 34  

Phát biểu nào sau đây là sai :

A.   Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó .

B.   Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây đó .

C.   Đường kính đi qua trung điểm của một dây (dây không đi qua tâm) thì vuông góc với dây đó .

D.   Đường kính vuông góc với một dây thì 2 đầu mút của dây ấy đối xứng qua đường kính .

 

Câu 35  

Cho đường tròn (O , R) . Một dây cung của đường tròn có độ dài bằng bán kính R . Khoảng cách từ tâm O đến dây cung  là :

A.   $\sqrt{2}$

B.   $\frac{\sqrt{2}}{2}$

C.   $\frac{\sqrt{3}}{2}$

D.   $\sqrt{3}$

 

Câu 36  

Phát biểu nào sau đây là sai :

A.   Trong một đường tròn , hai dây bằng nhau thì cách đều tâm .

B.   Trong một đường tròn , hai dây cách đều tâm thì bằng nhau .

C.   Trong một đường tròn , hai dây không bằng nhau  , dây nào lớn hơn thì dây đó ở gần tâm hơn .

D.   Cả A , B , C đều sai .

 

Câu 37 

Cho  (O; 10) . Lấy điểm I nằm trong đường tròn sao cho OI = 8 . Vẽ dây AB vuông góc với OI , Độ dài dây AB bằng kết quả nào sau đây :            

A.   12                        

B.   10                      

C.   8                        

D.   6

 

Câu 38 

Cho 3 điểm A , B , C thuộc đường tròn (O) . Phát biểu nào sau đây là sai :

A.   Khi BC là đường kính thì tg ABC là tam giác vuông .

B.   Khi  AC không là đường kính thì tg OAC là tam giác cân đỉnh O .

C.   Khi BC không là đường kính thì tg OBC là tam giác cân đỉnh O .

D.   Khi AB không là đường kính thì khoảng cách từ O đến các cạnh  BC , CA  của tg ABC  bằng nhau  .

 

Câu 39   

Các phát biểu sau , phát biểu nào đúng ghi Đ,  sai ghi S .

A.   Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì đ/thẳng đó vuông góc vói bán kính của đường tròn .

B.   Nếu một đường thẳng cách tâm của đường tròn một khoảng cách bằng bán kính thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn .

C.   Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn .

D.   Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn .

 

Câu 40   

Cho đường tròn tâm (O ; R) và điểm A . Các câu sau câu nào đúng ( Đ), câu nào sai ( S ) :

A.   Nếu  OA < R thì điểm A nằm trên đường tròn .

B.   Nếu OA = R thì điểm A nằm trên đường tròn .

C.   Nếu OA > R thì điểm A nằm bên ngoài đường  tròn .

D.   Nếu  OA > R thì điểm A nằm bên trong đường tròn .

 

Câu 41  

Cho tgABC đều nội tiếp đường tròn có bán kính 1cm . Ta có  SABC bằng :

A.   6 cm

B.   $\sqrt{3}$ cm

C.   $3\sqrt{3}$ cm

D.   $\frac{3\sqrt{3}}{4}$

 

Câu 42   

Các câu sau câu nào đúng , câu nào sai :

A.   Trực tâm của tam giác là giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác đó .

B.   Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông .

C.   Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm trên cạnh huyền .

D.   Mỗi tam giác chỉ có một đường tròn nội tiếp và một đường tròn bàng tiếp .

 

Câu 43 

Trong các câu sau câu nào đúng , câu nào sai ( Đ , S ) :

A.   Các góc nội tiếp cùng chắn một dây thì bằng nhau .

B.   Trong một đường tròn 2 cung bằng nhau căng 2 dây bằng nhau  và ngược lại .

C.   Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây đó .

D.   Hai cung bị chắn giữa 2 dây song song thì bằng nhau..

E.   Đường kính đi qua điểm chính giữa của một dây thì vuông góc với dây đó .

F.   Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây tại trung điểm của dây căng cung đó .

G.   Góc nội tiếp và góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây cùng chắn một cung thì bằng nhau .

 

Câu 44 

Trong một đường tròn số đo của góc nội tiếp bằng:

A.   Nửa số đo góc ở tâm .      

B.   Nửa số đo của cung bị chắn.

C.   Số đo của cung bị chắn         

D.   Số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung .

 

Câu 45 

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.   Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện thì nội tiếp được đường tròn .

B.   Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó .

C.   Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn.                                            

D.   Trong hai đường tròn xét hai cung bất kỳ, cung nào có số đo lớn hơn thì lớn hơn .

 

Câu 46

Các câu sau câu nào đúng ( Đ ) ,câu nào sai ( S )  :                                                                                                         

A.   Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau.

B.   Trong một đường tròn, các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.

C.   Trong hai cung trên một đường tròn, cung  nào có số đo nhỏ hơn thì nhỏ hơn.

D.   Một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn là tiếp tuyến của đường tròn .

 

Câu 47 

Các câu sau , câu nào đúng ( Đ ), câu nào sai ( S ) :

A.   Hình vuông và hình chữ nhật là các tứ giác luôn nội tiếp được một đường tròn .

B.   Hình chữ nhật và hình thang là các tứ giác luôn nội tiếp được một đường tròn .

C.   Hình vuông và hình thang cân là các hình tứ giác luôn nội tiếp được một đường tròn .

D.   Hình vuông , hình thoi và hình thang vuông là các tứ giác luôn nội tiếp được một đường tròn .

 

Câu 48  

Đúng ghi Đ , sai ghi S :                                                                                       

A.   Tứ giác có 2 góc vuông thì nội tiếp được một đường tròn .

B.   Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau là hình thoi .                                                         

C.   Hai đỉnh liên tiếp của tứ giác cùng nhìn xuống một cạnh với một góc không đổi thì tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn .                           

D.   Tứ giác có 3 góc vuông thì nội tiếp một đường tròn .

 

Câu 49  

Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O;R) .Chu vi của hình vuông bằng :

A.   $2R\sqrt{2}$

B.   $3R\sqrt{2}$

C.   $4R\sqrt{2}$

D.   $6R$

 

Câu 50 

Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao h :

A.   $2\Pi Rh+2\Pi R^{2}$

B.   $2\Pi Rh$

C.   $\Pi R^{2}h$

D.   $\Pi Rh$

 - - - - - - - - - - - - - HẾT - - - - - - - - - - - - - 

B. Bài tập và hướng dẫn giải