1. Đánh giá về những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện chủ đề. 2. Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với em..
1. Những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện chủ đề.
- Thuận lợi: Áp dụng chính bản thân mình để nhận ra các đặc điểm.
- Khó khăn: tự đánh giá các biện pháp mình thực hiện chỉ mang tính tương đối và cá nhân hóa.
2.
| TT | Nội dung | Hoàn toàn đồng ý | Đồng ý | Không đồng ý |
| 1 | Em thấy lo lắng về những thay đổi của cơ thể mình. | x | ||
| 2 | Em tự hào về những sở thích và khả năng của mình. | x | ||
| 3 | Em biết điều chỉnh bản thân để phù hợp với môi trường giao tiếp. | x | ||
| 4 | Em đã biết cách hoà đồng cùng các bạn trong lớp. | x | ||
| 5 | Em mạnh đạn hỏi thầy cô khi không hiểu bài. | x | ||
| 6 | Em có nhiều bạn | x | ||
| 7 | Em đã quen với cách học ở trung học cơ sở | x | ||
| 8 | Em biết kiểm soát cảm xúc của mình tốt hơn | x |
3. Nhận xét của nhóm bạn: nhóm học sinh tự đánh giá
5. Những kĩ năng em cần tiếp tục rèn luyện: kiểm soát cảm xúc của bản thân tốt hơn và khả năng nói lưu loát.