Thi tìm nhanh các từ ngữ về chủ điểm "Bảo vệ tổ quốc" và sáng tạo".
Bảo vệ tổ quốc | - Từ cùng nghĩa với tổ quốc: non sông, giang sơn, đất nước - Từ ngữa chỉ hoạt động bảo vệ Tổ quốc: tuần tra, bảo vệ vùng trời, bảo vệ vùng biển, canh gác, chiến đấu. |
Sáng tạo | - Từ ngữ chỉ tri thức: giáo sư, bác sĩ, kĩ sư, nhà khoa học, nhà nghiên cứu. - Từ ngữ chỉ hoạt động của trí thức: nghiên cứu khoa học, giảng dạy, khám và điều trị, thiết kế đồ án, thí nghiệm, nghiên cứu. |