Giải Unit 8 Science - 8G. Speaking - Sách Tiếng Anh 10 Chân trời sáng tạo. Phần đáp án chuẩn, hướng dẫn giải chi tiết cho từng bài tập có trong chương trình học của sách giáo khoa. Hi vọng, các em học sinh hiểu và nắm vững kiến thức bài học..

1. Describe the photo. Answer the questions. (Mô tả bức ảnh. Trả lời các câu hỏi.)

Giải Unit 8 Science - 8G. Speaking

1 What are the people saying, do you think?

2 Do you often take things you have bought back to the shop? Why?

Trả lời:

- The woman is complaining about the product.

- If the goods is broken not because of my fault, I will bring it to the shop.

2. Read the task above. Then listen to a student doing the task. Circle the correct answers.(Đọc nhiệm vụ trên. Sau đó, nghe một học sinh làm nhiệm vụ. Khoanh tròn các câu trả lời đúng.)

Giải Unit 8 Science - 8G. Speaking

1 The student is returning

a a CD player.

b a DVD player.

2 The student can't

a charge the batteries.

b turn on the player.

3 The student would like

a an exchange.

b are fund.

4 The sales assistant offers to

a repair it.

b exchange it.

Trả lời:

Updating....

3. Read the Speaking Strategy. Listen again and say if the student mentioned all the points in the task and responded well to the sales assistant's contributions. (Đọc Chiến lược Nói. Lắng nghe một lần nữa và nói nếu học viên đã đề cập đến tất cả các điểm trong nhiệm vụ và phản hồi tốt những đóng góp của trợ lý bán hàng.)

Giải Unit 8 Science - 8G. Speaking

Trả lời:

Updating...

4. VOCABULARY Which of these gadgets in A do you like best? Can you identify different parts in B that you find on your gadgets? (TỪ VỰNG. Bạn thích nhất những tiện ích nào trong số những tiện ích này? Bạn có thể xác định các phần khác nhau trong mục B mà bạn tìm thấy trên các thiết bị của mình không?)

     digital camera         DVD player        e-book reader

         games console        smart phone      tablet

B       battery       case        charger       on/offbutton

         remote control          sceen          strap         USBport

         volume control

Trả lời:

- The things I like best is smartphone.

- A smartphone consists of the following parts: battery, case, charger, screen,...

5. Listen to another student. What parts of the gadget did he and the sales assistant mention? (Lắng nghe một học sinh khác. Anh ấy và trợ lý bán hàng đã đề cập đến những phần nào của tiện ích?)

Trả lời:

Updating.... 

6. KEY PHRASES Complete the phrases with the words below. (CÁC CỤM TỪ KHÓA. Hoàn thành các cụm từ với các từ bên dưới)

broken       come         exchange           happy          manager

money       problem       repair        something         stopped         work      write

Making a complaint

There's a (1) ________ with...

There's (2) _________wrong with...

It doesn't (3) _________.

It has (4) __________ working.

It's (5) __________.

The (dial) has (6) ___________ off.

Can | have my (7) ____________ back, please?

Can | (8) _________it, please?

Can you (9) ________ it?

I'm not (10) ________ about that.

Can | see the (11) ________, please?

I'm going to (12) _________ to (customer services).

Trả lời:

There's a (1) ____problem____ with...

There's (2) ____something____wrong with...

It doesn't (3) ____work_____.

It has (4) _____stopped_____ working.

It's (5) ____broken____.

The (dial) has (6) ____come____ off.

Can | have my (7) ____money____ back, please?

Can | (8) ____exchange____it, please?

Can you (9) ____repair____ it?

I'm not (10) ____happy____ about that.

Can | see the (11) ____manager____, please?

I'm going to (12) ____write_____ to (customer services).

7. PRONUNCIATION Listen again and notice how the student pronounces the phrases in exercise 6. Work in pairs and practise saying them. (PHÁT ÂM. Nghe lại và chú ý cách học sinh phát âm các cụm từ trong bài tập 6. Làm việc theo cặp và luyện nói chúng.)

Trả lời:

Updating....

8. KEY PHRASES Match the sentence halves. (CÁC CỤM TỪ KHÓA. Ghép các câu.)

Dealing with a complaint

1 What's wrong                    a are fund?

2 When did you                    b repair it.

3 Have you got                     c acredit note.

4 Would you like                   d the receipt?

5 We dont give                      e refunds.

6 I can give you                     f with it?

7 We can                               g I can do.

8 There's nothing                   h buy it?

Trả lời:

1 _ f           

2 _ h           

_ d          

_ a          

_ e          

6 _ c          

_ b           

_ g

9. Work in pairs. Do the exam task in exercise 2. Take turns to be the shop assistant and the customer. Use words and phrases from this lesson to help you. (Làm việc theo cặp. Làm nhiệm vụ đề thi ở bài tập 2. Lần lượt làm nhân viên bán hàng và khách hàng. Sử dụng các từ và cụm từ trong bài học này để giúp bạn.)

HS tự thực hiện.