Giải Unit 7 Tourism - 7G. Speaking - Sách Tiếng Anh 10 Chân trời sáng tạo. Phần đáp án chuẩn, hướng dẫn giải chi tiết cho từng bài tập có trong chương trình học của sách giáo khoa. Hi vọng, các em học sinh hiểu và nắm vững kiến thức bài học..

1. Work in pairs. Describe the photo. Where are the people? What are they doing? (Làm việc theo cặp. Mô tả bức ảnh. Những người này ở đâu? Họ đang làm gì?)

Trả lời:

They are visting Big Ben tower and taking a photo together.

2. VOCABULARY Check the meaning of the tourist attractions below. Which are places and which are events? (TỪ VỰNG. Kiểm tra ý nghĩa của các điểm du lịch dưới đây. Đó là địa điểm và sự kiện nào?)

Tourist attractions (2)   art gallery          carnival        church

                                        concert         festival        monument        musical

                                        safari park        old town        opera house      park

                                        restaurant        shopping district         square       theatre

Trả lời:

Words

Meanings

art gallery 

phòng trưng bày nghệ thuật

carnival

lễ hội

church

nhà thờ

concert

buổi hòa nhạc

 festival

lễ hội

monument

tượng đài

musical

âm nhạc

safari park

công viên safari

old town

phố cổ

opera house

nhà hát

park

công viên

restaurant

nhà hàng

shopping district

khu mua sắm

square

quảng trường

theatre

nhà hát

- Places: church, monument, safari park, old town, opera house, park, restaurant, shopping district, thetre

- Events: art gellerty, carnival, concert, festival 

3. Read the task below. Then listen to a candidate doing the task. Which attractions from exercise 2 do they mention? (Đọc nhiệm vụ bên dưới. Sau đó, lắng nghe một ứng viên làm nhiệm vụ. Bài tập 2 đề cập đến những điểm hấp dẫn nào?)

Giải Unit 7 Tourism - 7G. Speaking

Trả lời:

Updating...

4. KEY PHRASES Look at the phrases for making suggestions (1-7) and say what follows them: a) verb + -ing, b) infinitive with to, c) infinitive without to. (CÁC CỤM TỪ KHÓA. Nhìn vào các cụm từ để đưa ra gợi ý (1-7) và nói những gì sau chúng: a) verb + -ing, b) infinitive with to, c) infinitive without to.)

Making suggestions

1 Shall we... ?                        5 ltwould be nice....

2 Lets...                                  6 Do you fancy... ?

3 Why dontwe... ?                  7 We could always ...

4 What about... ?

Trả lời:

1 Shall we... ? => c. infinitive without to                     

2 Let's...   => c. infinitive without to                               

3 Why dontwe... ? => c. infinitive without to                

4 What about... ? => a. verb + -ing

5 lt would be nice.... => b. infinitive with to

6 Do you fancy... ? => a. verb + -ing

7 We could always ... => c. infinitive without to

5. KEY PHRASES Complete the phrases with the words below. (CÁC CỤM TỪ KHÓA. Hoàn thành các cụm từ với các từ bên dưới.)

[Friends Global] Giải tiếng anh 10 unit 7: Tourism - 7G. Speaking

both           good           keen            like           mind           not         rather

sounds           suggeston            sure              that                  think

Accepting a suggestion

That (1) __________ like a great idea.

What a (2) __________ idea!

I (3) ___________ that idea.

Yes. Why (4) ______________?

Let's do (5) _____________ .

Declining a suggestion

lm not (6) _____________about that.

| don't (7) _____________ that 's a great idea.

l'm not very (8) __________ on that idea.

I'd (9) _____________not.

Expressing no preference

| don't (10) ______________ .

Either (11) _______________ is fine by me.

 

They're (12) ________________ good ideas.

Trả lời:

Accepting a suggestion

That (1) ____sounds ____ like a great idea.

What a (2) _____good_____ idea!

I (3) _____like ______ that idea.

Yes. Why (4) ______not________?

Let's do (5) ______that_______ .

Declining a suggestion

lm not (6) ______sure_______about that.

| don't (7) ______think_______ that 's a great idea.

l'm not very (8) _____keen_____ on that idea.

I'd (9) ______rather_______not.

Expressing no preference

| don't (10) ______mind________ .

Either (11) ______suggestion______ is fine by me.

 

They're (12) ______both_______ good ideas.

6. PRONUNCIATION Listen again and notice the intonation of the phrases for making suggestions. Which phrases from exercise 4 and 5 did the speakers use? (PHÁT ÂM. Nghe lại và chú ý ngữ điệu của các cụm từ để đưa ra gợi ý. Người nói đã sử dụng những cụm từ nào trong bài tập 4 và 5?)

Trả lời:

Đang cập nhật...

7. Work in pairs. Take turns to make suggestions using the prompts below. Your partner either accepts the suggestion, or declines it and suggests something else. Use expressions in exercises 4 and 5. (Làm việc theo cặp. Lần lượt đưa ra đề xuất bằng cách sử dụng lời nhắc bên dưới. Đối tác của bạn hoặc chấp nhận đề xuất hoặc từ chối đề xuất đó và đề xuất điều gì đó khác. Sử dụng các biểu thức trong bài tập 4 và 5.)

go to an Indian restaurant                      get some pizza

stay in an expensive hotel                     travel by underground

book the hotel in advance                      visit the science museum

hire bicycles in the city

go on an out-of-town excursion

Gợi ý:

- A: Why don't we go to an Indian restaurant?

- B: That sounds a great idea.

- B: It would be nice if we stay in an expensive hotel

- A: I'm not sure about that.

- B: Do you fancy going on an out-of-town excursion?

- A: Yes. Why not?

- A: Let's get some pizza or it would be nice to visit the science museum.

- B: They're both good ideas.

8. Read the Speaking Strategy. Then listen to another candidate doing the task in exercise 3. How many times does the candidate ask for clarification? Which words did she not understand? (Đọc Chiến lược Nói. Sau đó, nghe một ứng viên khác làm nhiệm vụ trong bài tập 3. Ứng viên yêu cầu làm rõ bao nhiêu lần? Những từ nào cô ấy không hiểu?)

Trả lời:

Đang cập nhật...

9. Work in groups. Plan a holiday for your class. Use photos, pictures or objects to make it more interesting. (Làm việc theo nhóm. Lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ cho lớp của bạn. Sử dụng ảnh, tranh ảnh hoặc đồ vật để làm cho nó thú vị hơn)

Gợi ý:

Plan:

- Where: Ha Long city                                     ;      - When: summer vacation

- Places: Ha Long Bay, Bay Chay beach        ;      - Transportation: by bus