Giải Unit 6: A. Describe Past Vacations - sách tiếng Anh 10 Explore new worlds. Phần đáp án chuẩn, hướng dẫn giải chi tiết cho từng bài tập có trong chương trình học của sách giáo khoa. Hi vọng, các em học sinh hiểu và nắm vững kiến thức bài học.

Vocabulary

A. Match each verb to a noun. Then match each verb+noun to a photo. (Nối mỗi động từ với một danh từ. Sau đó, nối mỗi động từ + danh từ vào một bức ảnh.)

buy     change      eat       a car      a famous place      a hotel      

go on    pack    rent      local food     money      a photo

see     stay at     take      souvenir    a suitcase     a tour

 

Trả lời:

2. pack a suitcase                  6. see a famous place

3. go on a tour                      7. stay at a hotel

4. buy souvenirs                    8. change money

5. eat local food                     9. rent a car

B. Write the activities you do before and during your vacation in A in the correct column. (Viết các hoạt động em làm trước và trong kỳ nghỉ ở phần A vào cột đúng)

BeforeDuring
  

Trả lời:

Before

During

- pack a suitcase

- change money

 

 

- go on a tour   

- stay at a hotel

- rent a car

- eat local food  

- see a famous place

- buy souvenirs 

 

C. In groups, write other things you do before and during a vacation. Then share your ideas with the class. (Theo nhóm, hãy viết những việc khác em làm trước và trong kỳ nghỉ. Sau đó, chia sẻ ý tưởng của em với cả lớp)

Ví dụ:

Before

During

- Research the destination in advance

- Buy some foods

- Book tickets, hotel

 

 

 

- Take photos

- Talk with local peoplea and learn about culture

- Take part in the festivals

- Make vlogs

Grammar (See Grammar Reference pp. 152-153)

D. Complete the text using the simple past of the verbs in the box. Then listen and check your answers. (Hoàn thành văn bản bằng cách sử dụng  dạng quá khứ đơn của các động từ trong hộp. Sau đó, nghe và kiểm tra câu trả lời của bạn)

buy     fly     go    rent     see     spend     take     visit

Last year, we (1) __went__ to Mexico for our vacation. We (2)__________to Mexico City from Chicago and stayed at a hotel in the center. One day, we (3) __________ the subway to Chapultepec Park and visited the zoo. In the middle of the week, we flew to Cancun and (4) __________ lot of time on the beach. We also took a tour to Merida and (5) _________ the old city. lt was beautiful and I (6) ______________ a lot of souvenirs! Finally, we (7) _________a car and (8) _________Uxmal.

The pyramids were amazing!

Trả lời: 

(2) Flew          (3) took       (4) spent      (5) saw 

(6) bought       (7) rented   (8) visited

E. In pairs, make sentences about a past vacation. Change the verbs into the simple past. (Làm việc theo cặp, hãy đặt câu về một kỳ nghỉ vừa qua. Thay đổi các động từ thành quá khứ đơn)

1. Last summer, / my family / go on / vacation. => Last summer, my family went on vacation.

2. We / drive / all day. ________________________________________________

3. In the evening, / we / arrive / at the campsite. ___________________________

4. Every day, / I / swim / in a lake / and / walk / in the forest.  ______________________________

5. One day, / we / take / a tour of an old city.  ______________________________

6. We / be / very happy.  ______________________________________________

7. It/ be / an amazing trip.  _____________________________________________

Trả lời:

1.Last summer, my family went on vacation.

2. We drove all day.

3. In the evening, we arrived at the campsite.

4. Everyday, I swam in a lake and walked in the forest.

5. One day, we took a tour of an old city.

6. We was very happy.

7. It was an amazing trip.

GOAL CHECK Describe Past Vacations

1. Think about your favorite vacation. Write sentences about what you did. Describe some of the following (Hãy nghĩ về kỳ nghỉ yêu thích của em. Viết câu về những gì em đã làm. Mô tả một số điều sau):

- the place or country (địa điểm hoặc quốc gia)

- the accomodations (hotel, campsite) (chỗ ở (khách sạn, khu cắm trại)

- tours and sightseeing (du lịch và tham quan)

- activities (e.g. relaxing, swimming) (các hoạt động (ví dụ: thư giãn, bơi lội)

Ví dụ:

Until now, when I think about my family's trip to Nha Trang last summer, I still feel really impressed. We rented a room at a hotel with a direct view of the sea, surrounded by a shimmering city scene at night. The tour lasted 4 days and the weather in Nha Trang at that time was very nice. In the morning, my whole family got up quite early, my father and my brother played football on the beach and my mother and I sat watching the sunrise. The sea water here is clear, my whole family had beautiful pictures on the beach. On the next day, my family rented the tramcar and go around the city. We also bought tickets to the game area and experienced adventure games. We asked people about the local specialties and enjoyed them in turn at the restaurants near the beach. Everything was great.

(Dịch: Đến bây giờ, khi nghĩ về chuyến du lịch của gia đình tôi đến Nha Trang hè năm ngoái, tôi vẫn thấy thực sự ấn tượng. Chúng tôi thuê phòng tại một khách sạn có view nhìn thẳng ra biển, xung quanh là khung cảnh thành phố lung linh về đêm. Chuyến du lịch kéo dài 4 ngày và thời tiết ở Nha Trang thời điểm đó rất đẹp. Buổi sáng, cả nhà tôi đã dậy từ khá sớm, bố tôi và anh trai tôi chơi bóng trên bãi biển còn tôi và mẹ ngồi ngắm bình minh. Nước biển trong vắt, cả nhà tôi đã có những kiểu ảnh tuyệt đẹp trên bãi biển. Hôm sau, cả nhà thuê xe điện đi dạo quanh thành phố. Chúng tôi còn mua vé vào khu trò chơi và trải nghiệm những trò chơi mạo hiểm. Chúng tôi hỏi người dân về các món ăn đặc sản địa phương và lần lượt thưởng thức chúng tại các quán ăn gần bãi biển. Mọi thứ đều rất tuyệt vời.)

2. In pairs, describe your favorite vacation using your sentences. (Làm việc theo cặp, hãy mô tả kỳ nghỉ yêu thích của em bằng cách sử dụng các câu vừa viết)

HS tự thực hiện.