B. Bài tập và hướng dẫn giải

1. Điền các từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

Ở nước ta, mùa trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc là mùa xuân và......, miền Trung và miền Nam thưởng trồng rừng vào mùa (1)............(2)  Vào các mùa này thời tiết tốt, râm mát, đất (3) - giúp cây con phát triển tốt.

2. Hãy đánh dấu (-) vào ô trước các ưu điểm của việc trồng rừng bằng cây con 

3. Hãy nêu nhược điểm của phương pháp trồng rừng bằng cây con.

Trồng rừng bằng cây con có bầu đất:.......................

Trồng rừng bằng cây con rễ trần..................................

 

4. Công việc nào dưới đây thuộc giai đoạn chuẩn bị cây con để trồng rừng?

A. Chuẩn bị phân bón lót cho cây.

B. Chọn cây con đủ tiêu chuẩn, sinh trưởng, phát triển tốt.

C. Làm sạch cỏ chỗ đảo hố trồng cây.

D. Tưới nước để cây con sinh trưởng, phát triển tốt.

5. Hãy đánh dấu (-) vào ô trước các công việc thuộc giai đoạn chuẩn bị đất để trồng cây con đã có rễ.

[] Làm sạch cỏ.

[] Làm cho đất bằng phẳng.

[] Tạo hố trồng cây.

[] Chặt bỏ các loài dây leo, cây hoang dại.

[] Lấp hỗn hợp phân bón và đất màu vào hố trồng cây.

[] Chọn cây con khoẻ, đủ tiêu chuẩn.

6. Điền các từ cụm từ thích hợp dưới đây vào chỗ trống (dinh dưỡng, màu, bản lót)

Cho hỗn hợp phân hữn cơ, super lân, NPK với lớp đất (1) vào hố trồng cây gọi là (2) , nhằm cung cấp chất (3) cho cây con khi mới mọc và bén rễ.

7. Điền các từ/ cụm từ thích hợp dưới đây vào chỗ trống. (dinh dưỡng, phân bón, tơi xốp.)

Trồng rừng bằng cây con có bầu đất được áp dụng ở những vùng đất xấu, đồi núi trọc. Đất ........... và chứa (2) ... ... cung cấp (3) giúp cây con phát triển tốt.

8. Hãy cho biết việc trồng rừng bằng cây con có bầu đất được thực hiện theo thứ tự nào dưới đây.

A. d-f-a-c→b-e.

B. d-a-fc-b→e.

C. a-d-f-e-b→c.

D. a-f-c-b→d-e.

9. Nổi tên các bước thực hiện (cột A) với tác dụng (cột B) sao cho phủ hợp với quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu đất.

10. Hãy gọi tên và nêu tác dụng của từng thao tác kĩ thuật trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần được thể hiện trong mỗi hình.

 

11. Hãy cho biết điểm khác nhau giữa lấp, nén đất lần 1 và lần 2.

- Lần 1:

- Lần 2:

12. Hãy đánh dấu (-) vào ô trước tác dụng của việc vun đất cao hơn gốc cây

[] Giữ cho cây vững chắc.

[] Cung cấp đủ dinh dưỡng cho cây con.

[] Không đọng nước ở gốc làm ủng cây.

[] Giúp cây phát triển nhanh.

[] Hạn chế sâu, bệnh hại cây rừng sau khi trồng.

13. Hãy viết chữ Đ vào sau hiện tượng việc làm đúng và chữ S vào sau hiện tượng/ việc làm sai về nguyên nhân khiến rừng sau khi trồng có tỉ lệ cây chết cao.

a. Sự phá hoại của thú rừng

b. Cỏ dại chèn ép ánh sáng của cây rừng mới trong

c. Phát quang diệt cỏ dại.

d. Không đủ độ ẩm để cây sinh trưởng và phát triển.

e. Vun đất quanh gốc cây.

f. Mật độ trồng cây không theo yêu cầu đã quy định.

14. Cần phát quang khi chăm sóc cây rừng mới trồng để

A. cây con không bị cây hoang dại chèn ép

B. cây con không gãy đổ khi mưa bão.

C. bổ sung dinh dưỡng cho cây con.

D. cung cấp đủ nước cho cây con.

15. Mục đích chăm sóc cây rừng sau khi trồng là gì?

A. Giúp cây con có khả năng chịu khô hạn.

B. Giúp cây con có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển nhanh

C. Giúp cây con không bị sâu, bệnh hại.

D. Giúp cho rễ của cây con cắm chắc vào đất.

16. Hãy đánh dấu (-) vào các ô trước các công việc chăm sóc cây rừng sau khi trồng.

[] Làm hàng rào bảo vệ cây rừng mới trồng

[] Chặt bỏ dây leo, cây dại chèn ép cây rừng.

[] Làm cỏ, xới đất và vun gốc cây.

[] Cắt tỉa, làm thua bớt cảnh, lá của cây rừng.

[] Cung cấp phân bón, bổ sung dinh dưỡng cho cây.

[]  Lấp và nén đất chặt xung quanh gốc cây.

[] Tưới tiêu, cung cấp đủ nước cho cây rừng.

[] Trồng dặm vào chỗ cây bị chết.

17. Với cây rừng trồng phân tản, người ta làm rào bảo vệ bằng cách nào?

A. Trồng cây dứa dại dày bao quanh khu rừng trồng.

B. Làm rào bằng tre, nứa bao quanh khu rừng trồng.

C. Làm rào bằng tre, nứa bao quanh từng cây.

D. Trồng cây dứa dại dày bao quanh từng cây.

18. Nối các hình (cột A) với nguyên nhân có thể làm mất rừng (cột B) sao cho phù hợp

19. Hãy đánh dấu (+) vào ô trước các tài nguyên rừng có thể bị xâm phạm.

[] Cây rừng.

[] Động vật hoang dã quý hiếm.

[] Vật nuôi.

[] Cây dược liệu quý.

[] Cây lương thực.

20. Hãy giải thích lí do vì sao cần phải bảo vệ rừng.

21. Điển các từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống để mô tả các biện pháp bảo vệ rừng

Nghiêm cấm mọi hành động (1).................... rừng, gây (2)................rừng, lấn chiếm rừng và đất rừng, săn bắt, mua bán, vận chuyển, cất giữ (3) ..................cũng như các loài (4)...............rừng bị cấm khai thác, săn bắt.

22. Vì sao cần nén đất 2 lần khi trồng rừng bằng cây con?

A. Để rễ phát triển thuận lợi hơn. 

B. Để đảm bảo gốc cây được giữ chặt, không bị đó.

C. Để cây hút được nhiều chất định dưỡng.

D. Để rễ cây không bị ngập ủng.

23. Hãy viết chữ Đ vào sau ý đúng và chữ S vào sau ý sai về điểm giống nhau trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần và trồng rừng bằng cây con có bầu đất.

a. Tạo lỗ trong hổ trống.

b. Rạch bỏ vỏ bầu đất của cây con.

c. Đặt bầu cây con vào hố trồng,

d. Lấp và nén đất lần 1.

e. Lấp và nén đất lần 2.

f. Vun gốc.

24. Hãy đánh dấu (+) vào ô trước các công việc em có thể làm để phát triển, bảo vệ rừng và môi trường sinh thái.

[] Tham gia phong trào “Tết trồng cây” ở địa phương. Chăm sóc và bảo vệ cây xanh ở khu phố, địa phương.

[] Chặt cây xanh ở khu đô thị, nơi công cộng.

[] Tuyên truyền bảo vệ rừng và môi trường sinh thái

[] Ngăn cản những hành động phá hoại cây xanh ở khu đô

[] Tận dụng khoảng trống quanh gốc cây xanh đô thị.

25. Hãy kể tên những hoạt động bảo vệ rừng trong nước hiện nay mà em biết.