Giải câu 6 trang 116 sách toán VNEN lớp 8 tập 2.

Giải câu a)

Điều kiện xác định: x  2, x  3.

Q = 2x9x25x+6x+3x22x+1x3

   = 2x9(x2)(x3)x+3x22x+1x3

   = 2x9(x+3)(x3)+(2x+1)(x2)(x2)(x3)

   =  2x9x2+9+2x24x+x2(x2)(x3)

   =  x2x2(x2)(x3)

   =  (x2)(x+1)(x2)(x3)

   = x+1x3

Giải câu b) |Q| = 1

|x+1x3| = 1

Điều kiện x 3

* Ta có: x+1x3 = 1 khi x+1x3 > 0 x > 3 hoặc x < -1

x+1x3 = 1 

x + 1 = x - 3

0x = - 4  

vô nghiệm.

* Ta có: x+1x3 = - 1 khi x+1x3 < 0 - 1 < x < 3

 x+1x3 = - 1 

x + 1 = 3 - x

2x = 2

x = 1 (thỏa mãn)

Vậy x = 1.

Giải câu c) Q = x+1x3 = 1 + 4x3

Q nhận giá trị nguyên khi 4 chia hết cho x - 3 hay x - 3 là nghiệm của 4

* TH1: x - 3 = - 4 x = - 1

* TH2: x - 3 = - 2 x = 1

* TH3: x - 3 = - 1 x = 2

* TH4: x - 3 = 1 x = 4

* TH5: x - 3 = 2 x = 5

* TH5: x - 3 = 4 x = 7.

Vậy tập nghiệm x là S = {-1; 1; 2; 4; 5; 7}.

Giải câu d)  Q = x+1x3 

Q nhận giá trị âm: Q < 0 x+1x3  < 0

* TH1: x + 1 > 0 và x - 3 < 0 x > - 1 và x < 3 suy ra - 1 < x < 3.

* TH2: x + 1 < 0 và x - 3 > 0 x < - 1 và x > 3 suy ra vô nghiệm.

Vậy Q âm khi - 1 < x < 3.