Giải câu 2 trang 24 sách toán VNEN lớp 8 tập 2.

Giải câu a)

|3x5| = - 1 và 3x - 5 = - 1

Ta có: |3x5| = - 1  3x - 5 = - 1 hoặc 3x - 5 = 1 x = 43 hoặc x = 2

           3x - 5 = - 1 x = 43 

tập nghiệm của phương trình là S = {0; 2; - 2}

Giải câu b)

x2 + 1 = 0 và 1x1 = 0

Ta có: x2 + 1 = 0  x2 = - 1   phương trình vô nghiệm

Ta có: 1x1 = 0 

Điều kiện xác định của phương trình là x  0 suy ra phương trình vô nghiệm

Vậy  x2 + 1 = 0 và 1x1 = 0 là hai phương trình tương đương.

Giải câu c)

x(x2 - 4) = 0 và x(x - 2) = 0  

Ta có: x(x2 - 4) = 0   x = 0 hoặc x2 - 4 = 0   x = 0 hoặc x = 2 hoặc x = - 2

tập nghiệm của phương trình là S = {0; 2; - 2}

 Ta có: x(x - 2) = 0    x = 0 hoặc x -2 = 0   x = 0 hoặc x = 2 

tập nghiệm của phương trình là S' = {0; 2}

Vậy x(x2 - 4) = 0 và x(x - 2) = 0 không phải là hai phương trình tương đương.

Giải câu d)

13x + 1 = x - 16 và 2x + 6 = 6x - 1

Ta có: 13x + 1 = x - 16   1 + 16  = x - 13x

                                                    x = 74

Ta có: 2x + 6 = 6x - 1   6x - 2x = 6 + 1   4x = 7   x = 74

Vậy 13x + 1 = x - 16 và 2x + 6 = 6x - 1 là hai phương trình tương đương.

Giải câu e)

3x + 4 = x - 2 và 2x = - 6 

Ta có: 3x + 4 = x - 2   3x - x = - 2 - 4 2x = - 6   x = - 3

           2x = - 6  x = - 3

Vậy 3x + 4 = x - 2 và 2x = - 6 là hai phương trình tương đương.