LUYỆN TẬP 2

1. Viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 7,5m và chiều rộng 5,2 là .................

b) Diện tích hình tròn bán kính 8cm là ...........

c) Diện tích hình tam giác ABC là .............

Toán lớp 5: Giải toán cơ bản và nâng cao tuần 32 luyện tập 2

2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Một hình thang có đáy lớn 13,8 dm; đáy bé 8,2dm; chiều cao 10,5dm. Diện tích hình thang đó là:

A. 231 $dm^{2}$B. 1155 $dm^{2}$C. 115,5 $m^{2}$D. 115,5 $dm^{2}$

b) Một người đi xe máy đi được một quãng đường 95km với vận tốc 38km/giờ. Người đó đi hết thời gian là:

A. 25 giờB. 2,5 giờC. 0,25 giờD. 25 phút

3. Tính:

a) 3 giờ 25 phút + 5 giờ 47 phút = ............................

b) 6 phút 18 giây - 2 phút 43 giây = ............................

c) 4 năm 5 tháng x 3 = ............................

d) 15 giờ 20 phút : 4 = ............................

4. Một hình tròn có chu vi là 28,26dm. Tính diện tích hình tròn đó.

Bài giải

........................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................

5. Một tấm biển quảng cao hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng bằng $\frac{2}{3}$ chiều dài. Một người quét sơn tấm biển quảng cáo đó, trong 1 giờ sơn được 30 $m^{2$. Hỏi người đó sơn xong tấm biển quảng cáo đó trong mấy giờ?

Bài giải

........................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................................

 

B. Bài tập và hướng dẫn giải