ĐỀ B
Phần 1. Bài tập trắc nghiệm
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Cho hình A gồm hai nửa hình tròn bằng nhau
Chu vi hình A là:
A. 6,28 cm B. 12,56 cm C. 8,28 cm D. 10,28 cm |
2. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Hình B gồm
A. 34,24 B. 42,24 C. 4,56 D. 8, 56 |
3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Hình C gồm
A. 8,56 B. 0,86 C. 2,28 D. 4,56 |
4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Tính chu vi hình tròn có bán kính
A. 7,536 dm B. 7,065 dm C. 9,42 dm D. 18,84 dm
b. Tính diện tích hình tròn có bán kính 1,5 dm
A. 9,42
Phần 2. Học sinh trình bày bài làm
5. Điền số đo thích hợp vào ô trống:
Hình tròn | (1) | (2) | (3) | (4) |
Bán kính | ||||
Đường kính | 4cm | |||
Chu vi | 6,28cm | 12,56dm | ||
Diện tích | 28,26 |
6. Tính diện tích phần tô màu
Hình H gồm 4 nửa hình tròn bằng nhau ở bên trong hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm và BC = 4cm
Bài giải .............................................................................................. .............................................................................................. .............................................................................................. .............................................................................................. |
7. Tính diện tích hình tròn có đường kính
Bài giải
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................
..............................................................................................