1. 

Số thập phânĐọc làPhần nguyênPhần thập phân
8,35 tám phẩy ba mươi lăm35 
56,047 Năm mươi sau phẩy không bốn mươi bảy 56 047
302,906Ba trăm linh hai phẩy chín trăm linh sáu  306 906

2. 

a) Bảy đơn vị, chín phần mười: 7,9

b) Ba mươi sau đơn vị, năm phần mười, bảy phần trăm (tức ba mươi sáu đơn vị, năm mươi bảy phần trăm): 36,57

3. a) Đáp án đúng là: C. $\frac{9}{100}$    

b) 

6,47m = 647cm (Đ)      7,406km = 7,460km (S)

c) 

$\frac{349}{10}$ = $34\frac{9}{10}$ = 34,9

$\frac{2607}{100}$ = $26\frac{7}{100}$ = 26,07

$\frac{4508}{1000}$ = $4\frac{508}{1000}$ = 4,508

4. a) Dời dấu phẩy ở số thập phân 5,4689 sang phải ba chữ số ta được số: 5468,9

b) Dời dấu phẩy ở số thập phân 35,876 sang trái ba chữ số ta được số: 0,035876

5*.

Cho số thập phân: 28,88

a) Khi xóa bỏ hai chữ số ở phần thập phân thì số đố sẽ thay đổi như thế nào?

Số đó sẽ chỉ còn phần nguyên là: 28

b) Khi thay các chữ số 8 bằng chữ số 2 thì số đó sẽ thay đổi thế nào?

Số đó sẽ trở thành: 22,22