a) Bảng phân bố tần số và tần suất
Số con trong một hộ | Tần số | Tần suất (%) |
0 | 8 | 13,56 |
1 | 13 | 22,03 |
2 | 19 | 32,21 |
3 | 13 | 22,03 |
4 | 6 | 10,17 |
Cộng | 59 | 100 |
b) Nhận xét
- Số hộ có 1 con, 2 con và 3 con là đa số
- Số hộ có
con chiếm tỉ lệ cao nhất
c)
- Số trung bình
- Mốt
- Số trung vị