Một số từ vựng tiếng Nhật sơ cấp cho người mới bắt đầu

Chủ đề gia đình
兄 - あに: Anh trai   
姉 - あね: Chị gái
家 - いえ: Nhà, gia đình
妹 - いもうと: Em gái
お母さん - おかあさん: Mẹ
奥さん - おくさん: Vợ (cách gọi lịch sự)
お爺さん - おじいさん: Ông, bà
伯父/叔父 - おじさん: Chú, bác
お父さん - おとうさん: Bố
弟 - おとうと: Em trai
おばあさん  - おばあさん: Ông, bà ngoại
Chủ đề màu sắc
青 - あお: Màu xanh da trời
赤 - あか: Màu đỏ
金色  - きんいろ: Màu bạch kim
橙色  - だいだいいろ: Màu cam
緑 - みどり: Màu xanh lá cây
藤色  - ふじいろ: Màu đỏ tía
Chủ đề đồ dùng trong gia đình
椅子- いす: Ghế dựa
本棚  - ほんだな:  Kệ sách
花瓶  - かびん):  Bình hoa
敷物, ラグ - しきもの, ラグ: Tấm trải sàn
歯ブラシ - はぶらし: Bàn chải đánh răng
浴槽- よくそう : Bồn tắm
目覚まし時計 – bめざましどけい: Đồng hồ
Chủ đề hoạt động hàng ngày
書く- かく: Viết
貸す  - かす: Cho vay, cho mượn
切る  - きる: Cắt
着る  - きる: Mặc
消す  - けす: Tắt (đèn, điện, ...)
散歩  - さんぽする: Đi dạo
座る  - すわる: Ngồi
洗濯  - せんたく: Giặt
立つ  - たつ: Đứng
出かける- でかける: Đi ra ngoài
止まる - とまる: Dừng (dừng xe)
撮る - とる: Chụp ảnh
習う  - ならう: Học
寝る  - ねる: Ngủ
Danh từ thông dụng
ノート - ノート:  Sổ ghi chép
葉書 - はがき: Bưu thiếp
箱 - はこ: Hộp
バス- バス: Xe buýt
花 - はな: Hoa
春 - はる: Mùa xuân
晩 - ばん: Buổi tối
病院  - びょういん: Bệnh viện
封筒  - ふうとう: Phong bì
冬 - ふゆ: Mùa đông
ホテル - ホテル: Khách sạn
町- まち: Khu phố
店 - みせ: Cửa hàng
眼鏡  めがね: Kính mắt
料理  - りょうり: Món ăn
ワイシャツ - ワイシャツ:  Áo sơ mi
Chúc các bạn học tốt!