NGUỒN GỐC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA
Katakana được phát triển vào thời kỳ Heian từ các thành phần của các ký tự Man’yōgana. Ví dụ, chữ ka カ được hình thành từ phần bên trái của chữ ka 加 (gia – gia tăng).
Katakana là chữ tượng thanh, biểu âm (mỗi chữ thể hiện một âm) cho cách phát âm của người Nhật.
Bảng chữ Katakana hay còn gọi là [Bảng Kana] – bảng chắp vá được hình thành dựa trên các nét Kanji không đầy đủ trông giống các bộ thủ Kanji bị thiếu nét.
Nên nhìn Katakana khuôn cứng, giống với Kanji bao gồm các nét thẳng, nét cong, nét gấp khúc. Ở Việt Nam bảng chữ này còn có tên gọi khác là “Bảng chữ cứng tiếng Nhật“.

Hình thành bảng chữ Katanaka
BẢNG CHỮ KATAKANA
Bảng chữ cái Katakana đầy đủ bao gồm 46 âm cơ bản và các dạng biến thể của nó bao gồm: âm đục, âm bán đục, âm ngắt, trường âm và âm ghép.
Trong đó có 5 nguyên âm ア (a) – イ (i) – ウ (u) – エ (e) – オ (o), các nguyên âm này được ghép cùng các phụ âm để tạo ra các đơn vị âm khác.
| ア a | イ i | ウ u | エ e | オ o |
| カ ka | キ ki | ク ku | ケ ke | コ ko |
| サ sa | シ shi | ス su | セ se | ソ so |
| タ ta | チ chi | ツ tsu | テ te | ト to |
| ナ na | ニ ni | ヌ nu | ネ ne | ノ no |
| ハ ha | ヒ hi | フ fu | ヘ he | ホ ho |
| マ ma | ミ mi | ム mu | メ me | モ mo |
| ヤ ya | ユ yu | ヨ yo | ||
| ラ ra | リ ri | ル ru | レ re | ロ ro |
| ワ wa | ヲ wo | |||
| ン n |
Học bảng chữ cái Katakana qua hình ảnh

Chúc các bạn học tốt!