Điểm chuẩn đại học - Chỉ tiêu Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá

Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sports and Tourism (TUCST)

Mã trường: DVD

Liên hệ

  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 561 Quang Trung 3, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa
    • Cơ sở 2: Số 20 Nguyễn Du, P. Điện Biên, TP. Thanh Hóa  
  • SĐT: (0237) 3953 388 
  • Email: dhvhttdlth@gmail.com 
  • Website: http://www.dvtdt.edu.vn/

Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển

- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

- Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

- Tiêu chí 2: Tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm, mức điểm nhận đăng ký xét tuyển của các tổ hợp cho các ngành từ 14.0 điểm.

- Tiêu chí 3: Đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành.

b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

* Hình thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 3 học kỳ ở bậc THPT đối với các ngành xét tuyển bằng các môn văn hóa.

- Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

- Tiêu chí 2: Điểm trung bình các môn học theo tổ hợp 3 môn xét tuyển của 3 học kỳ ở bậc THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 phải đạt 5.5 điểm trở lên.

- Tiêu chí 3: Kết quả xếp loại hạnh kiểm cả năm lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 phải đạt loại khá trở lên.

* Hình thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT kết hợp với kết quả thi năng khiếu

- Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

- Tiêu chí 2: Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 phải đạt 5.0 điểm trở lên;

Riêng đối với ngành đào tạo sư phạm:

+ Ngành Giáo dục mầm non: điểm trung bình cộng các môn xét tuyển tối thiểu là 8,0 trở lên; hoặc có học lực lớp 12 xếp loại giỏi; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất: có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm trung bình cộng các môn xét tuyển tối thiểu là 6,5 trở lên (nếu đối tượng dự tuyển có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0 thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên);

- Tiêu chí 3: Kết quả thi mỗi môn năng khiếu đạt từ 5.0 điểm trở lên (đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên phải đạt từ 7.0 trở lên).

- Tiêu chí 4: Kết quả xếp loại hạnh kiểm cả năm lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 phải đạt loại khá trở lên.

c. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

* Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo vào tất cả các ngành đào tạo, cụ thể:

- Học sinh đạt giải Quốc tế, Quốc gia (giải Nhất, giải Nhì và giải Ba) các môn văn hóa tương ứng với ngành ĐKXT.

- Học sinh từ các trường THPT chuyên đăng ký vào các ngành phù hợp với môn học hoặc môn đạt giải: có 3 năm học THPT chuyên đạt loại giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức. Thứ tự ưu tiên xét trong tuyển thẳng: từ giải Quốc tế đến Quốc gia, cấp tỉnh và từ giải nhất, giải nhì đến giải ba.

* Xét tuyển thẳng học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh từ giải Ba trở lên và

- Nếu học lực lớp 12 đạt loại Giỏi: xét tuyển vào tất cả các ngành học;

- Nếu học lực lớp 12 đạt loại Khá: xét tuyển vào các ngành học (trừ ngành Giáo dục mầm non);

- Nếu học lực lớp 12 đạt loại Trung bình: xét tuyển vào các ngành đào tạo ngoài sư phạm.

Thông tin điểm chuẩn, chỉ tiêu

Mã trường: DVD

Xem trường khác »
STT Tên, mã ngành Điểm chuẩn 2022 Chỉ tiêu 2022 Điểm chuẩn 2021 Tổ hợp môn Ghi chú
1

Công nghệ truyền thông

7320201
15 15 C00
2

Quản lý nhà nước

7310205
24 15 D66
3

Quản lý thể dục thể thao

7810301
15 15 T00
4

Quản lý thể dục thể thao

7810301
15 15 T03
5

Quản lý thể dục thể thao

7810301
15 15 T05
6

Quản lý thể dục thể thao

7810301
15 15 T08
7

Quản lý văn hóa

7229042
9 15 C00
8

Quản lý văn hóa

7229042
9 15 C15
9

Quản lý văn hóa

7229042
9 15 C20
10

Quản lý văn hóa

7229042
9 15 D66
11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
50 15 C00
12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
50 15 C15
13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
50 15 C20
14

Quản lý nhà nước

7310205
24 15 C20
15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
50 15 D66
16

Quản trị khách sạn

7810201
50 15 C15
17

Quản trị khách sạn

7810201
50 15 C20
18

Quản trị khách sạn

7810201
50 15 D66
19

Sư phạm Âm nhạc

7140221
27 18 N00
20

Sư phạm Mỹ thuật

7140222
21 18 H00
21

Thanh nhạc

7210205
6 15 N00
22

Thanh nhạc

7210205
6 15 N00
23

Thanh nhạc

7210205
6 15 N00
24

Thanh nhạc

7210205
6 15 N00
25

Thiết kế thời trang

7210404
5 15 H00
26

Thông tin – Thư viện

7320201
18 15 C00
27

Thông tin – Thư viện

7320201
18 15 C15
28

Quản trị khách sạn

7810201
50 15 C00
29

Quản lý nhà nước

7310205
24 15 C15
30

Quản lý nhà nước

7310205
24 15 C00
31

Ngôn ngữ Anh

7220201
21 15 D96
32

Công nghệ truyền thông

7320201
15 15 C15
33

Công nghệ truyền thông

7320201
15 15 C20
34

Công nghệ truyền thông

7320201
15 15 D66
35

Công tác xã hội

7760101
12 15 C00
36

Công tác xã hội

7760101
12 15 C15
37

Công tác xã hội

7760101
12 15 C20
38

Công tác xã hội

7760101
12 15 D66
39

Đồ họa

7210104
6 15 H00
40

Du lịch

7810101
50 15 C00
41

Du lịch

7810101
50 15 C15
42

Du lịch

7810101
50 15 C20
43

Du lịch

7810101
50 15 D66
44

Giáo dục Mầm non

7140201
140 19 M00
45

Giáo dục Mầm non

7140201
140 19 M01
46

Giáo dục Mầm non

7140201
140 19 M03
47

Giáo dục Mầm non

7140201
140 19 M07
48

Giáo dục thể chất

7140206
21 0 T00
49

Giáo dục thể chất

7140206
21 0 T03
50

Giáo dục thể chất

7140206
21 0 T05
51

Giáo dục thể chất

7140206
21 0 T08
52

Luật

7380101
15 15 C00
53

Luật

7380101
15 15 C15
54

Luật

7380101
15 15 C20
55

Luật

7380101
15 15 D66
56

Ngôn ngữ Anh

7220201
21 15 D15
57

Ngôn ngữ Anh

7220201
21 15 D66
58

Ngôn ngữ Anh

7220201
21 15 D72
59

Thông tin – Thư viện

7320201
18 15 C20
60

Thông tin – Thư viện

7320201
18 15 D66